1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

badly, very, very much

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt badly, very, very much. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung badly, very, very much

Phân biệt cách dùng badly, very, very much

Phân biệt cách dùng  badly, very, very much

–    None of us was hurt in the crash, but we were all badly shaken/upset.

Không ai trong chúng tôi bị thương trong vụ va chạm nhưng tất cả đều bị sốc mạnh.

dich tieng anh sang tieng viet, dich tieng han quoc sang tieng viet

(Ở đây dùng baldy hay hơn very/very much). (= to a serious degree: đến một mức độ trầm trọng).

–    You badly need a haircut.

Cậu cần phải cắt tóc lắm rồi đấy.

(Không dùng *very *, ở đây dùng badly hay hơn very much;badly thường di với các động từ want/need)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

badly, very, very much
Đánh giá bài viết!