1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

back, backwards, backward

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt back, backwards, backward. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung back, backwards, backward

Phân biệt cách dùng back, backwards, backward

Phân biệt cách dùng back, backwards, backward

–    I drove my children to school and then drove back (home).

Tôi lái xe đưa các con đi học rồi lại đi xe về.

(= returned: quay trở lại).

–    I engaged reverse gear and drove backwards.

Tôi gài số lùi xe và lái lui xe lại.

dich tieng han sang tieng viet, dich tieng nhat sang tieng viet

(= in that direction: theo đúng hướng đó trái nghĩa với forwards: tiến về phía trước).

–    He left without so much as a backward glance.

Hắn bỏ đi thậm chí không thèm ngoái lại.

(Không dùng *back*, *backwards*).

(backward đây là tính từ, chứ không phải backwards).

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

back, backwards, backward
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}