1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

at last, in the end, finally

Phân biệt cách dùng at last, in the end, finally

–    It was impossible to guess who had done the murder. In the end it turned out to be the cook.

Không thể đoán ra được ai đã gây ra vụ giết người. Cuối cùng hóa ra là người đầu bếp.

(Không dùng *at last*: dùng *in the end* hay hơn * Finally*)

(= “when the story ended”: khi câu chuyện kết thúc)

–    We searched everywhere for accommodation and at last/finally/in the end a farmer of­fered us his barn for the night.

Chúng tôi lùng sục khắp nơi tìm chỗ ở và cuối cùng một người nông dân đã cho chúng tôi mượn kho thóc nghỉa qua đêm.

https://dichthuat.org/dich-tieng-indonesia-sang-tieng-viet-nam/

(at last = after a long time: sau một thời gian dài; finally = sau cố gắng, nỗ lực; in the end = “when the story ended” khi câu chuyện kết thúc)

–    During the meeting we always have sales re­ports, production reports, work in progress, and finally any other business.

Trong suốt buổi họp chúng tôi luôn phải báo cáo về việc bán hàng, sản xuất, tiến độ công việc và sau cuối cùng Ià bất kỳ công việc làm ăn nào khác.

(Không dùng *in the end* *at last*)

(có nghĩa là việc cuối cùng trong một loạt công việc)

–    I wonder whether Mallory finally got to the summit of Everest/Mallory got to the summit of Everst in the end.

Tôi phân vân không biết liệu cuối cùng Mallory có lên được đỉnh Everest hay không.

(Không dùng *at last*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Công ty dịch thuật Bình Thạnh, dịch thuật giá rẻ

at last, in the end, finally
3.3 (66.67%) 6 votes