1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

at, against, into, to

Phân biệt cách dùng at, against, into, to

–    In the bad old days, the border guards had order to shoot at p.eople trying to cross the border illegally.

Trong những ngày tăm tối trước đây, lính biên phòng được lệnh bắn vô những ai cố tình vượt biên trái phép.

(Không dùng *against*)

–    The bull ran straight at me.

Con bò lao thẳng vào tôi.

(Không dùng * against*)

(nghĩa là có ý theo hướng đó)

(đôi khi at có nghĩa như against nhưng không thể thay thế bằng against; at đi với các động  từ khác có nghĩa Ià “gây sự, công kích” chẳng hạn như aim at (nhằm vào), shout at (quát) vào; stare at (nhìn chằm chằm vào); throw at (ném vào)).

–    We ran to our car to escape the rain.

Chúng tôi chạy vào xe để tránh mưa.

(to = direction towards: hướng về phía; so sánh với shout to, throw to: gọi tới, ném tới không ngụ ý gây sự)

–    Who’s for the idea or against it?

Ai tán thành hay phản đối ý kiến này?

(Không dùng *at*)

(- opposed to: phản đối).

–    He drove into a tree.

Anh ta lái xe đâm sầm vào cây.

(Không dùng *against*)

(có nghĩa Ià vô tình anh ta đâm vào cây; into đi với các động từ khác ngụ ý va chạm: bump into: đâm sầm vào; crash into: va vào; run into: va phải, đụng phải).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Công ty dịch thuật Bình Thạnh, dịch thuật giá rẻ

at, against, into, to
Đánh giá bài viết!