1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

assurance, insurance

Phân biệt cách dùng assurance, insurance

–    I’ve taken out an insurance policy.

Tôi đã nhận được một hợp đồng bảo hiểm.

(Không dùng * assurance*)

–    I’m insured with a big life insurance/assur­ance company.

Tôi ký bảo hiểm với một công ty bảo hiểm nhân mang lớn.

(assurance là từ cổ dùng để nói đến sự bảo hiểm đối với điều rủi ro)

–    He gave me his assurance that the bill would be paid on time.

Anh ta cam đoan với tôi rằng hóa đơn sẽ được thanh toán đúng thời hạn.

(Không dùng * insurance*)

(= promise: hứa, cam đoan)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Công ty dịch thuật Bình Thạnh, dịch thuật giá rẻ

assurance, insurance
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}