1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

asleep, sleeping

Phân biệt cách dùng asleep, sleeping

–    The children are asleep/sleeping.

Những đứa trẻ đang ngủ.

–    The cat curled up beside the sleeping chil­dren.

Con mèo cuộn tròn bên cạnh những đứa trẻ đang ngon giấc.

(Không dùng * as kep*)

(chúng ta không được dùng asleep trước một danh từ, chỉ đứng sau một danh từ + be, seem  to be…)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Công ty dịch thuật Bình Thạnh, dịch thuật giá rẻ

asleep, sleeping
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}