1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

aggravated, annoyed

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt aggravated, annoyed. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Phân biệt cách dùng aggravated, annoyed

Phân biệt cách dùng aggravated, annoyed

Phân biệt cách dùng aggravated, annoyed

–    I got really annoyed/aggravated by the bad behavior of Karen’s children.

Tôi thật sự khó chịu trước hành vi xấu xa của đám trẻ nhà Karen.

dich tieng han sang tieng viet, dich tieng anh

(tuy nhiên nhiều người bản ngữ không chấp nhận cách dùng rộng rãi của aggravate với nghĩa annoy)

–    The bad situation was further aggravated by the reinforcement of troops at the border.

Việc tăng cường quân lính ở biên giới làm cho tình hình trở nên xấu đi.

(Không dùng *annoyed*)

(= make worse: làm cho tồi tệ hơn)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

aggravated, annoyed
Đánh giá bài viết!