1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

agenda, diary

Phân biệt cách dùng agenda, diary

–    I’ve made a note of your birthday in my diary.

Tôi đã ghi ngày sinh anh vào cuốn nhật ký của tôi.

(Không dùng *agenda*)

(= a book with spaces for days of the years: một cuốn sổ mà giữa những ngày trong năm có khoảng trống để ghi)

–    What’s the first item on the agenda?

Tiết mục đầu tiên trong chương trình nghị sự của chúng ta là gì?

(= schedule of business at a meeting: chương trình/kế hoạch làm việc ở một buổi họp)

–    We had to work through three agendas!

Chúng ta phải làm việc thông qua 3 chương trình nghị sự.

(Không dùng *agenda*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

agenda, diary
Đánh giá bài viết!