agenda, diary

Phân biệt cách dùng agenda, diary

–    I’ve made a note of your birthday in my diary.

Tôi đã ghi ngày sinh anh vào cuốn nhật ký của tôi.

(Không dùng *agenda*)

(= a book with spaces for days of the years: một cuốn sổ mà giữa những ngày trong năm có khoảng trống để ghi)

–    What’s the first item on the agenda?

Tiết mục đầu tiên trong chương trình nghị sự của chúng ta là gì?

(= schedule of business at a meeting: chương trình/kế hoạch làm việc ở một buổi họp)

–    We had to work through three agendas!

Chúng ta phải làm việc thông qua 3 chương trình nghị sự.

(Không dùng *agenda*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

agenda, diary
5 (100%) 2 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979