1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

aged, elderly

Phân biệt cách dùng aged, elderly

–    Who will look after us when we’re elderly?

Ai sẽ trông nom chúng ta lúc về già?

(Không dùng *aged*)

(= in or near old age: ở tuổi già hoặc sắp đến tuổi già)

–    I was approached by an elderly man who asked me for directions.

Một người có tuổi  tiến về phía tôi để hỏi đường.

(Không dùng *elderly*)

(chúng ta không thể dùng một mình elderly khi muốn nói “một người có tuổi”; an elderly man hay dùng hơn an aged man và lễ phép hơn an old man, an aged man dùng trong văn học)

–    Monica devotes a lot of her sparetime to hlping the aged/the elderly.

Monica dành nhiều thời gian của mình giúp đỡ người già.

(Không dùng *the ageds*, *the elderlies*)

(the + tính từ chỉ một nhóm người)

–    Constance looks after her aged parents.

Constance trông nom bố mẹ già của cô ấy.

(= very old: rất già; có thể dùng aged trước một số danh từ như may aged parents, an aged aunt, an aged friend of mine v.v)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

aged, elderly
5 (100%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}