1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

age, old

Phân biệt cách dùng age, old

–    How old is he?

Anh ta bao nhiêu tuổi rồi?

(Không dùng *age*, *big*)

–    What age is he?

Anh ta bao nhiêu tuổi rồi?

(Không dùng *old*, *has he*)

(nói chung How old., vs hay dùng hơn)

–    How old are you?

Cậu bao nhiêu tuổi?

–    I’m ten (years old).

Tôi mười tuổi.

(Không dùng *I’m ten years*, *I have ten years*)

–    How old is your car?

Chiếc ô tô của cậu mấy  tuổi rồi?

–    It’s ten years old.

Nó mười tuổi rồi đấy.

(Không dùng *It has 10 years* *it’s ten*)

(chúng ta không thể bỏ years old khi nói đến tuổi của đồ vật)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

age, old
5 (100%) 10 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}