1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

again, back

Phân biệt cách dùng again, back

–    Sue invited us to dinner lst month; it’s time we invited her back.

Tháng trước Sue mời chúng ta dùng cơm tối, đã đến lúc chúng ta mời lại cô ấy.

(Không dùng *again*)

(nghĩa là đáp lại lòng hiếu khách của cô ấy. so sánh phone someone back = return their calo: gọi điện lại cho họ)

–    We enjoyed having our neighbours to dinner and we must invite them  again.

Chúng tôi thích mời hàng xóm đến ăn tối và thế nào chúng tôi cũng lại mời họ nữa.

(= on another occasion: vào một dịp khác; so sánh phone someone again: gọi điện lại cho ai lần nữa)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

again, back
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}