1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

again, back

Phân biệt cách dùng again, back

–    Sue invited us to dinner lst month; it’s time we invited her back.

Tháng trước Sue mời chúng ta dùng cơm tối, đã đến lúc chúng ta mời lại cô ấy.

(Không dùng *again*)

(nghĩa là đáp lại lòng hiếu khách của cô ấy. so sánh phone someone back = return their calo: gọi điện lại cho họ)

–    We enjoyed having our neighbours to dinner and we must invite them  again.

Chúng tôi thích mời hàng xóm đến ăn tối và thế nào chúng tôi cũng lại mời họ nữa.

(= on another occasion: vào một dịp khác; so sánh phone someone again: gọi điện lại cho ai lần nữa)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

again, back
3 (60%) 1 vote

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979