1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

after, later

Phân biệt cách dùng after, later

–    I arrived at the party first, and my husband arrived later.

Tôi đến dự tiệc trước còn chồng tôi đến sau.

(Không dùng *arrived after* để chỉ thời gian, mặc dù chúng ta có thể nói arrived after me khi nói về thứ tự)

(= at a later time: vào một thời điểm muộn hơn)

–    I can quote the first line of “To be or not to be”, but I don’t know what comes after.

Tôi có thể trích dẫn dòng đầu tiên “Tồn tại hay không tồn tại” nhưng tôi không biết tiếp theo đó là gì.

(Không dùng *later*)

(after là một phó từ, dùng để chỉ thứ tự)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

after, later
Đánh giá bài viết!

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979