1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

after, in

Phân biệt cách dùng after, in

–    I’ll sse you in a week.

Một tuần nữa tôi sẽ gặp anh.

(Không dùng *after a week*)

(= within, before the end of trong vòng, trước khi kết thúc v.v)

–    I’ll see you in a week’s time.

Tôi sẽ gặp anh trong khoảng thời gian một tuần.

(Không dùng *after a week’s time*)

–    It’s hard to get back to work after a week on holdiday.

Thật khó trở lại làm việc sau  một tuần đi nghỉ.

(= at the end : vào lúc kết thúc)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

after, in
Đánh giá bài viết!