1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

afraid (of), frightened (of/by)

Phân biệt cách dùng afraid  (of), frightened (of/by)

–    The children were afraid of/frightened of/frightened by the wicked witch.

Trẻ em sợ mụ phù thủy độc ác.

–    We did all we could to comfort the frightened children.

Chúng tôi làm hết sức mình để dỗ dành những đứa trẻ hoảng sợ.

(chúng ta không thể dùng afraid trước một danh từ, chỉ dùng sau một danh từ + be, seem, to be v.v)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

afraid (of), frightened (of/by)
4.1 (82.22%) 27 votes