afraid (of), frightened (of/by)

Phân biệt cách dùng afraid  (of), frightened (of/by)

–    The children were afraid of/frightened of/frightened by the wicked witch.

Trẻ em sợ mụ phù thủy độc ác.

–    We did all we could to comfort the frightened children.

Chúng tôi làm hết sức mình để dỗ dành những đứa trẻ hoảng sợ.

Gọi (TPHCM)

(chúng ta không thể dùng afraid trước một danh từ, chỉ dùng sau một danh từ + be, seem, to be v.v)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

afraid (of), frightened (of/by)
4.1 (82.22%) 27 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 2253 7444 | (028) 3514 6513 | (028) 2253 7446 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.compnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com ; pnvt15@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979