1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

afloat, floating

Phân biệt cách dùng afloat, floating

–    The raft was afloat/floating on the river.

Chiếc bè gỗ đang nổi trên sông.

–    The pilot quickly spotted the floating raft.

Người phi công nhanh chóng phát hiện ra chiếc bè gỗ đang trôi.

(Không dùng *afloat*)

(chúng ta không thể dùng afloat trước một danh từ, chỉ dùng sau một danh từ + be, seem, to be v.v)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

afloat, floating
Đánh giá bài viết!