1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

affirm, maintain

Phân biệt cách dùng affirm, maintain

–    Despite the statistics, you still maintain that inflation is falling.

Bất chấp các con số thống kê, anh cứ vẫn cho rằng lạm phát đang giảm xuống.

(Không dùng *affirm*)

(= claim: cho là, không cần biết đúng hay sai)

–    The witness affirmed it was the same man.

Nhân chứng khẳng định đó là cùng một người.

(có nghĩa là anh ta/cô ta tin điều đó)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

affirm, maintain
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}