1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

advance, progress

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ advance, progress. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung advance, progress

Phân biệt cách dùng advance, progress

Phân biệt cách dùng advance, progress

–    Now that we’ve mastered this step, we can progress to the next one.

Bởi vì chúng ta đã nắm được bước này, chúng ta có thể tiến hành bước tiếp

(hay dùng hơn advance)

dich vu xin visa, visa nhap canh viet nam

–    We began our new course book in May and advance/progressed rapidly

Chúng ta đã bắt đầu học cua mới vào tháng 5 và đã tiến bộ khá nhanh chóng

–    Advance 2 squares

Tiến lên 2 ô vuông

(Cả advance và progress đều có nghĩa “tiến về trước”, nhưng advance thường thuộc về vật lý/cụ thể, trong khi progress có nghĩa *tiến bộ*)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

advance, progress
4.8 (96.13%) 62 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}