1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

admire

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt admire . Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung admire

Phân biệt cách dùng admire

Phân biệt cách dùng admire

–    I admire Mozart’s music more than anyone else’s.

Tôi ngưỡng mộ âm nhạc của Mozart hơn bất kỳ của ai khác.

dich vu gia han visa cho nguoi nuoc ngoai

(dùng tĩnh: my admiration is involuntary: sự ngưỡng một của tôi là vô tình, không chú tâm)

–    Where’s Fred? He’s admiring your garden.

Fred đâu? – Anh ta đang chiêm ngưỡng khu vườn của bạn.

visa nhap canh viet nam

(Không dùng *He admires*)

(dùng động từ = lúc này anh ta đang nhìn khu vườn của bạn với sự ngưỡng mộ)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

admire
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}