1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

action, campaign

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt action, campaign. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung action, campaign

Phân biệt cách dùng action, campaign

Phân biệt cách dùng action, campaign

–    The government is launching a campaign against smoking.

Chính phủ đang phát động một chiến dịch chống hút thuốc lá.

(Không dùng *an action*)

dich thuat cong chung, dich vu visa nhanh

(= a planned series of actions: một loạt hành động có kế hoạch)

–    The govenmnent’s action to control interest rates has been very prompt.

Hành động của chính phủ nhằm kiểm soát tỉ lệ lãi suất rất khẩn trương.

(= a move to do something: một cử động để làm gì đó)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

action, campaign
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}