1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

acoustics

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt acoustics /əˈkuː.stɪks/. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung acoustics

Phân biệt cách dùng acoustics

Phân biệt cách dùng acoustics

–    The acoustics in ancient Greek theatres are amazing.

Độ vang âm trong các nhà hát Hy Lạp cổ đại thật đáng ngạc nhiên.

(Không dùng *acoustics is* acoustic is*)

dich tieng phap, dich vu visa

(số nhiều + động từ số nhiều khi nói đến những việc cụ thể)

–    Acoustics is a branch of physics.

Âm học là một ngành của vật lý học.

(Không dùng *The acoustics is*)

(số nhiều + động từ số ít để nói đến một môn học)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

acoustics
5 (100%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}