1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

accusation

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt accusation /ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ ə n/. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung accusation

Phân biệt cách dùng accusation

Phân biệt cách dùng accusation

–    I want to know who made this accusation against me.

Tôi muốn biết ai đã buộc tội tôi.

(Không dùng *did this accusation*)

thu tuc gia han visa cho nguoi nuoc ngoai o dau, gia han visa

(Một số danh từ khác kết hợp với make: an greement, an announcement, an apology, an application, an appointment, an attempt, a change, a choice, a claim, comments, a critism, a difference, an effort, an escape, an exception, an experiment, a fortune, a gesture, a habit of something, a law, love, a mistake, a name for oneself, an offer, peace, plans, progress, a proposal, room for someone, a start, a success of something, a suggestion, war, a will, a wish)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

accusation
Đánh giá bài viết!