1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

accede to, comply with

 

Phân biệt cách dùng accede to, comply with

–    You’ll get into trouble if you don’t comply with the planning laws.

Cậu sẽ gặp rắc rối nếu cậu không tuân theo những điều lệ về qui hoạch.

(Không dùng *accede to*)

(= obey, go along with: tuân theo, vâng lời)

–    I accede to his request for a reference.

Tôi đồng ý chuyển những yêu cầu của anh ta lên cấp trên để tham khảo.

(= agreed to, consented to: đồng ý, tán thành; trịnh trọng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org

accede to, comply with
5 (100%) 6 votes