1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

abstracted, absent, minded, distracted

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ abstracted, absent, minded, distracted. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung abstracted, absent, minded, distracted

Phân biệt cách dùng abstracted, absent, minded, distracted

Phân biệt cách dùng abstracted, absent, minded, distracted

–    Professor Boffin is generally very absent-minded.

Giáo sư Boffin thường hay đãng trí.

(Không dùng *distracted*)

dich cong chung nhanh, dich vu the tam tru het han

(= not paying attention to present reality: không chú ý đến thực tại).

–    Sorry, I didn’t hear what you said. I was abstracted for a moment.

Xin lỗi, tôi không nghe thấy những điều anh nói. Tôi đã lơ đãng trong 1 lúc.

–    Sorry, I didn’t hear what you said. I was distracted by the telephone.

Xin lỗi, tôi không nghe thấy những gì anh nói. Điện thoại làm tôi phân tán.

(nghĩa là một cái gì đó yêu cầu sự chú ý của tôi)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

abstracted, absent, minded, distracted
5 (100%) 3 votes