1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

abroad

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ abroad. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung abroad

Phân biệt cách dùng abroad

Phân biệt cách dùng abroad

–    John has gone/is abroad on business.

John đi công tác nước ngoài.

dich thuat cong chung, dich tieng nhat ban

(Không dùng *has gone to abroad/is at abroad*)

(abroad là một trạng từ, không phải một danh từ; be live/go abroad là những cụm từ cố định. Nếu không chúng ta phải nói come/return from abroad (từ nước ngoài trở về) khi muốn sử dụng abroad như một danh từ)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

abroad
Đánh giá bài viết!