1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

puree, mashed potato(es)/mash

Phân biệt cách dùng puree, mashed potato(es)/mash

–    We’re having sausages and mashed potato(es)/mash for supper.

Chúng tôi ăn tối bằng lạp xưởng và khoai tây nghiền.

(Không dùng *puree*)

(mash là cách nói thông thường của mashed potato(es) trong tiếng Anh của người Anh)

–    The bahy loves apple puree. / pjuarei /

Em bé rất thích muốn táo nghiền nhừ.

(= mashed fruit, or vegetables other than po­tatoes: hoa quả nhiền hoặc rau trừ khoai tây)

puree, mashed potato(es)/mash
Đánh giá bài viết!

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 3514 6513 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.com ; pnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}