1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

pass (by/from), cross

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt pass (by/from), cross. Dưới đây, Công ty dịch thuật công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung pass (by/from), cross

Phân biệt cách dùng pass (by/from), cross

Phân biệt cách dùng pass (by/from), cross

–      Cross the road carefully.

Qua đường cẩn thận.

(Không dùng *Pass *)

(= go across: đi qua)

–      Would you mind posting this? You’ll pass a letterbox on your way to the station.

Anh gửi hộ lá thư này nhé. Anh sẽ đi ngang qua một hộp thư trên đường đến nhà ga.

(= go past: đi qua)

–      I pass (by) your house every morning on my way to work.

Sang nào tôi cũng đi làm việc ngang qua nhà anh.

(Không dùng *pass from *)

(by = close to: bên cạnh)

–      Many traditions are passed from one genera­tion to another.

Nhiều truyền thống được lưu truyền từ đời này sang đời khác.

Dịch vụ visa, gia hạn visa

(= transferred: truyền đi)

–      A month has passed/It’s a month since I left home.

Một tháng đã trôi qua/đã một tháng từ khi tôi xa quê hương.

làm hộ chiếu, thẻ tạm trú

(Không dùng *lt’s passed a month *)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

pass (by/from), cross
1 (20%) 1 vote

Leave a Reply


− 4 = one

*