1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

participate (in)/take part (in), share

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt participate (in)/take part (in), share. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung participate (in)/take part (in), share

Phân biệt cách dùng participate (in)/take part (in), share

Phân biệt cách dùng participate (in)/take part (in), share

–      We share your sorrow.

Chúng tôi chia buồn cùng anh.

(Không dùng ‘participate (in)*, *take part (in)*: nhưng có thể dùng “share in your sor­row”)

(nghĩa là cho tôi tham gia với anh “partake /pɑːˈteɪk/ of” không có *in* đã lỗi thời và không nên dùng)

–      We all participated in/took part in raising money for children in need.

Tất cả chúng tôi tham gia quyên góp tiền cho trẻ em nghèo

(Không dùng *shared*)

Dịch tiếng Nhật, dịch tiếng Anh

(= co-operated with others hợp tác với người khác)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

participate (in)/take part (in), share
1.95 (38.97%) 97 votes

Leave a Reply


six × 3 =


*