1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

occupation, profession, job

Phân biệt cách dùng occupation, profession, job

–    I’m applying for a job in a bank.

Tôi đang xin việc ở ngân hàng.

(job là một từ thường dùng để chỉ việc mà người ta làm để kiếm sống; thường không thể thay thế bằng occupation)

–    This form asks for details about your age, occupation/job, etc.

Mẫu đơn này yêu cầu chi tiết về tuổi tác, nghề nghiệp của bạn…

(Không dùng ^profession*)

(occupation là từ trịnh trọng có nghĩa như “job” và được dùng rất hạn chế như trong đơn từ)

–    Alter studying law. I entered the legal profession.

Sau khi học xong trường luật, tôi đã bước vào nghề luật.

(Không dùng *job*, *occupation*)

(profession là công việc ở vị trí cao đòi hỏi phải có sự đào tạo, giáo dục đặc biệt; luật và y học là professions. Luật sư và bác sĩ là những người làm công việc chuyên môn; pro­fessional people)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch tiếng Thái Lan, dịch tiếng Campuchia

occupation, profession, job
4.9 (97.47%) 95 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}