1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

lighten, lighter, get lighter

Phân biệt cách dùng lighten, lighter, get lighter

–    The evenings are getting lighter.

Các buổi tối đang sáng dần.

(Không dùng *lightening*, *lightening them­selves*)

–    Take something out of your case to make it lighter/to lighter it.

Hãy lấy cái gì trong vali của anh ra cho nhẹ bớt đi

–    Joe has lightened his hair/made his hair lighter.

Joe nhuộm tóc màu sáng hơn.

(có nghĩa là về màu sắc)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Đức, dịch tiếng Indonesia

lighten, lighter, get lighter
Đánh giá bài viết!