1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

liberty, freedom

Phân biệt cách dùng liberty, freedom

–    I never felt such freedom as when I’m climbing mountains.

Chưa bao giờ tôi cảm thấy khoan khoái như thế khi trèo lên núi.

–    Oppressed people have no choice but to fight for their liberty/freedom.

Những người bị áp bức không có sự lựa chọn nào khác ngoài đấu tranh cho cự do của mình.

(freedom thuộc về cá nhân và thường về thể chất và tấm lý, leberty thường là tổng thể, xã hội và tổ chức)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Đức, dịch tiếng Indonesia

liberty, freedom
4.9 (98.33%) 12 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}