1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

insensible(of), insensitive(to), unconscious, senseless

Phân biệt cách dùng insensible(of), insensitive(to), unconscious, senseless

–    You have to be completely insensitive to your neighbours to play loud music in the middle of the night.

Anh hoàn toàn không tế nhị với hàng xóm khi chơi nhạc to vào giữa đêm.

(Không dùng *insensible to*)

(= having no consideration for: không có sự chú ý tới; đối lập là sensitive nhạy cảm).

–    Jenny went on talking, insensible of the effect she was having.

Jenn tiếp tục nói, không cảm thấy tác động mà cô gây nên

(Không dùng *insensible to*)

(= unaware of, not able to feel: không nhận biết về, không thể cảm thấy; đối lập với  insen­sible không phải là sensible mà là conscious)

–    Someone fainted on the train today and was unconscious/senseless for several minutes.

Có một người đã ngất trên tàu hôm nay và bất tỉnh trong vài phút.

(= without awareness of the world, not con­scious, without sense không nhận biết được thế giới, không ý thức được, không có ý thức).

–    His actions seem quite senseless.

Những hành động của nó dường như điên rồ.

(= without meaning, foolish không có ý nghĩa, ngu dại)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

insensible(of), insensitive(to), unconscious, senseless
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}