1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

indoors, inside

Phân biệt cách dùng indoors, inside

–    It was nice and warm inside the building.

Bên trong tòa nhà thật dễ chịu và ấm áp.

(Không dùng *inside of/indoors the building*)

(inside Ià một giới từ + tân ngữ)

–    It was nice and warm inside/indoors.

Ở bên trong thật dễ chịu và ấm áp.

(phó từ = trong một tòa nhà, đối lập outside, out of doors = ngoài trời)

–    The inside of the box was beautifully lined.

Phía trong của chiếc hộp có những đường kẻ rất đẹp

(danh từ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh, dịch tiếng Hàn

indoors, inside
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}