1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

imitate, forge

Phân biệt cách dùng imitate, forge

–    It looks as though someone has tried to forge your signature.

Trông nó như thể ai đó đã cố gắng giả mạo chữ kí của bạn.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

–    However hard I try to imitate my teacher’s accent. I’ll never speak like a native.

Dù cố gắng bắt chước giọng nói của giáo viên thì tôi cũng không bao giờ nói được như một người bản ngữ.

(= copy bắt chước).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Nhật, dịch tiếng Hàn

imitate, forge
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}