1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

hollow, empty, vacant

Phân biệt cách dùng hollow, empty, vacant

–    The fridge is almost empty.

Tủ lạnh hầu như trống rỗng.

(Không dùng *hollow* *vacant*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-phap-sang-tieng-viet-nam/

(=with nothing in it: không có gì trong đó)

–    That house has been empty/vacant for a long time.

Ngôi nhà đó đã bị bỏ không một thời gian dài.

(Không dùng *hollow*)

(vacant= not occupied:  không bị chiếm)

–    The Customs men found the drugs in a hollow space under the seat of the car.

Các nhân viên hải quan đã tìm thấy ma túy trong khoảng rỗng dưới ghế ô tô.

( = not solid, an emplty space inside something e.g. a hollow wall: không đặc; một khoảng trống phía trong của một cái gì, chẳng hạn, một bức tường rỗng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org (Diễn đàn dịch thuật). Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung….

hollow, empty, vacant
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}