1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

historic, historical

Phân biệt cách dùng historic, historical

–    The falsification of historical records is common pratice in totalitarian regimes.

Bóp méo những sự kiện lịch sử là việc làm phổ biến của cac chế độ chuyên chế.

(Không dùng *historic*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-anh-sang-tieng-viet/

(= relating to the study of history: liên quan đến việc nghiên cứu lịch sử)

–    Pulling down the Berlin Wall will be remem­bered as one of the historic events of the late 20th century.

Việc kéo đổ bức tường Berlin sẽ được ghi nhớ như một trong những sự kiện lịch sử cuối thế kỷ 20.

(= important in history: quan trọng trong lịch sử)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho bài viết này nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org. Chúng tôi đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài, ra, để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Pháp, dịch tiếng Trung….

historic, historical
Đánh giá bài viết!