1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

have

Phân biệt cách dùng have

–    What sort of car do you have? – I have a Ford.

Anh có loại xe gì? – Tôi có một chiếc Ford.

(Không dùng *are you having* *I’m having)

(cách dùng tĩnh của “have” = sở hữu)

–    Don’t talk to your father while he’s having a shave. He’ll cut himself.

Đừng nói chuyện với cha con khi ông ấy đang cạo râu. Ông ấy sẽ cắt vào mặt đấy.

(Không dùng *he has*)

(cách dùng động “have” = dùng, hưởng…)

–    I must get a ticket. I don’t have one.

Tôi phải mua vé. Tôi không có vé.

(Không dùng *I don’t have*)

–    I must draw some money. I don’t have any.

Tôi phải rút ít tiền. Tôi không còn đồng nào cả.

(Không dùng *I don’t have*)

(“have” luôn luôn là ngoại động từ)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Khmer, dịch tiếng Thái

have
Đánh giá bài viết!