1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

go on

Phân biệt cách dùng go on

–    Go on ringing the doorbell until someone answers.

Cứ  bấm chuông cửa cho đến khi có người trả lời.

(Không dùng *go on to ring*)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(= continue: tiếp tục)

–    After approving the agenda, we went on to discuss finance.

Sau khi tán thành chương trình nghị sự, chúng tôi tiến hành thảo luận tài chính.

(Không dùng *to discussing*)

(= proceeded: tiến hành)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung Quốc, dịch tiếng Hàn

go on
5 (99.11%) 112 votes