1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

familiar (with), family, well – known

Phân biệt cách dùng familiar (with), family, well – known

–    John West is an old family friend.

Jon West Ià một người bạn cũ của gia đình.
(Không dùng *familiar friend*)

(= a friend of the family: một người bạn của gia đình: family la định ngữ; có tính từ familial được dùng trong xã hội học v.v…)

–    Charles Norton is a well – known local
author.
Charles Norton là một tác giả địa phương nổi tiếng.

(Không dùng * familiar*)

–    Your face is familiar.

Trông mặt anh quen quen.

(nghĩa là Tôi đã thấy trước đây: familiar la tính từ, danh từ là familiarity)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

familiar (with), family, well – known
5 (100%) 1 vote