1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

each, every

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt each (từng, mỗi), every (mọi). Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

> Dịch thuật công chứng nhanh > Dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt > Công ty dịch thuật sài gòn

Phân biệt cách dùng each, every

–    Every child enjoys Christmas.

Đứa trẻ nào cũng thích Nô-en.

(Không dùng *Each*)

(= all children: tất cả trẻ em; every + động từ số ít; all + ddt1 số nhiều: All children enjoy…)

–    Each child in the school was questioned.

Người ta hỏi từng đứa trẻ trong trường

(each có ý ‘one by one’: từng người một hay ‘seperately’ riêng lẻ: cũng có thể nói ‘every child*)

–    They each have a share.

Mọi người trong bọn họ đều có phần.

(Không dùng *They each has*)

(chủ ngữ số nhiều + each đi với động từ số nhiều)

–    Each of us is responsible for his/her actions.

Mỗi người chúng ta đều phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.

(Không dùng *Every of us*, nhưng chúng ta có thể nói Every one of us is …)

(each of + danh từ /đại từ số nhiều + động từ số ít; ‘each’ chứ không phải ‘every’, cũng có thể nói đến ‘hai’)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

each, every
3 (60%) 1 vote