1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

direction, management, administrative offices

Phân biệt cách dùng direction, management, administrative offices

–    The management has/have agreed to a 5% pay rise at all levels.

Ban quản trị đã đồng ý tăng 5% lương ở tất cả các cấp.

(Không dùng  *The direction*)

(= the people who manage: Những người điàu hành: Management là danh từ tập thể, đi sau nó có thể là động từ số ít hoặc số nhiều)

–    Where are the administrative offices, please?

Làm ơn cho tôi hỏi phòng hành chính ở đâu ạ?

(Không dùng  *where is the direction*).

–    The direction/management of the company is a matter of concern to  shareholders.

Việc chỉ đạo/ quản lý công ty là một vấn đề các cổ đông quan tâm.

 (directon = the way it is going: đường lối chỉ đạo management – governing policy: chính sách điều hành)

–    Which direction is north?

Hướng nào là hướng Bắc?

(= way: Hướng)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

direction, management, administrative offices
Đánh giá bài viết!