1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

conversation, discussion, dialogue

Phân biệt cách dùng conversation, discussion, dialogue

–    NATO members are to have a discussion about arms reduction.

Các thành viên của khối NATO phải thảo luận về việc giải trừ quân bị.

(Không dùng  * conversation*, *dialogue*)

(= a serious exchange of views on a particular topic: Cuộc trao đổi nghiêm túc về một chủ đề riêng: Thảo luận)

–    1 had a long conversation with my mother on the phone last night.

Tối qua tôi đã nói chuyện rất lâu với Mẹ tôi qua điện thoại.

(Không dùng  *dialogue*, * made/did a con­versation**).

(= an informal talk on all kinds of subjects: Một cuộc nói chuyện thân mật về tất cả mọi chủ đề: đồng từ (conserve (with) là cách nói trịnh trong)

–    I find it hard to make conversation at parties.

Tôi thấy khó có thể nói chuyện được ở các buổi tiệc.

(Không dùng  *do/have conversation*)

(= keep a flow of talk going: Giữ cho mạch chuyện trôi chảy)

Actors have to learn a lot of dialogue.

Các diễn viên phải học rất nhiều đoạn đối thoại.

(Không dùng  *conversation*)

(= written conversation: đàm thoại được viết ra)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Anh công chứng tại Bình Thạnh, dịch tiếng Pháp công chứng tại Bình Thạnh …

conversation, discussion, dialogue
5 (100%) 1 vote

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}