1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

charge, be charged, charge with

Phân biệt cách dùng charge, be charged, charge with

–    They charged us too much for repairs.

Họ tính tiền sứa chữa cho chúng tôi quá đắt.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(= asked us to pay: yêu cầu chúng tôi trả: we were charged a lot of money: chúng tôi phải trả nhiều tiền)

–    The police charged him with murder.

Cảnh sát buộc anh ta tội giết người.

(= formaly accused him: chính thức buộc tội anh ta: He was charged with murder: anh ta bị buộc tội giết người).

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung Quốc, dịch tiếng Hàn

charge, be charged, charge with
Đánh giá bài viết!