1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

cart, chart, map

Phân biệt cách dùng cart, chart, map

–    If we’re going to Crete, we’d better get an up-to-date map.

Nếu chúng ta định đi Crete thì tốt hơn hết nên mang một cái bản đồ mới xuất bản.

(Không dùng *cart*, * chart*)

(= a printed representation of the geographical features of a country or place: bản đồ địa lý)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

–    If you’re going to sail across the Mediterra­nean, you’ll need a chart.

Nếu anh định đi tàu qua Địa Trung Hải thì anh sẽ cần bản đồ đi biển

(Không dùng *map*, *cart*)

(= a map of the sea, ocean or sky: bản đồ biển, đại dương hay bầu trời)

–    He started life as a rag-and-bone man, collect­ing junk with a horse and cart.

Anh ta vào đời là một kẻ rách rưới/khố rách áo ôm, thu gom đồ đống nát với một con ngựa và một cái xe.

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục Dịch tiếng Trung, dịch tiếng Nhật

cart, chart, map
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}