1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

begin, start

Phân biệt cách dùng begin, start

–    I couldn’t start my car this moring; the bat­tery was flat.

Sáng nay tôi không thể khởi động ô tô. Ắc qui bị khô.

(Không dùng *begin*)

(bạn khởi động máy hay máy khởi động dùng start)

–    We began/started working/to work  on the project as soon as we got the commission.

Chúng tôi bắt đầu thực hiện dự án ngay sau khi nhận được sự ủy nhiệm.

(Bắt đầu một hoạt động có thể dùng begin hay start + to hoặc – ing)

–    I began/started the lesson by telling them about Pasteur.

Tôi bắt đầu bài học bằng cách kể cho chúng nghe về Pasteur.

(Không dùng * began/started with*}

–    Let’s begin/start with soup.

Hãy ăn món súp trước.

(Không dùng *by*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

begin, start
5 (100%) 2 votes

Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!
CÔNG TY DỊCH THUẬT PHÚ NGỌC VIỆT
DỊCH THUẬT VÀ CÔNG CHỨNG NHANH TRONG NGÀY
217/2A1 Xô Viết Nghệ Tĩnh, P.17, Q. Bình Thạnh, TPHCM

ĐT: (028) 3514 7553 | (028) 3514 6513 | Di động: 0979 420 744

Email: pnvt08@gmail.com ; pnvt04@gmail.com ; pnvt911@gmail.com

Than phiền và góp ý: pnvtvn@gmail.com; Di động: 098 315 8979

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}