1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

before, used to, before that

Phân biệt cách dùng before, used to, before that

–    I drive a taxi now. I used to work in a restau­rant.

Bây giờ tôi lái taxi. Trước đây tôi làm việc trong một nhà hàng

(Không dùng *Before, I worked…*)

–    I worked in a restaurant before I became a taxi driver.

Tôi làm việc trong một nhà hàng trước khi lái taxi.

(Không dùng *before to become* mặc dù có thể nói *before becoming*)

–    I used to drive a taxi. Before that, I worked/I used to work in a restaurant.

Tôi đã từng lái xe taxi. Trước đó tôi làm trong một nhà hàng.

(Không dùng * Before from that*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại https://dichthuat.org.

before, used to, before that
Đánh giá bài viết!

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}