1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

ages, years

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt ages, years. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

phan biet cach dung ages, years

Phân biệt cách dùng ages, years

Phân biệt cách dùng ages, years

–    Children are so carefree in their younger years, before they start school.

Trẻ em rất vô tư lự ở tuổi ấu thơ trước khi chúng bắt đầu đi học.

(Không dùng *ages*)

dịch tiếng Hàn sang tiếng Việt, dịch tiếng Nhật sang tiếng Việt

(= at that time, during those years: vào lúc đó, trong những năm đó)

–    A child’s basic personality is formed between the ages of one and five.

Nhân cách cơ bản của một đứa trẻ được hình thành trong khỏang tuổi từ một đến năm.

(liên quan đến tuổi của đứa trẻ)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

ages, years
1 (20%) 1 vote