TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM – CTCP – 0100107518

Tên công ty – Mã số thuế: TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM – CTCP – 0100107518
Tên giao dịch (tiếng Anh): VIETNAM AIRLINES JSC
Tên viết tắt: VIETNAM AIRLINES
Địa chỉ: Số 200, phố Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ tiếng Anh (/khác): 200, Nguyen Son Street, Bo De Ward, Long Bien District, Hanoi City, Vietnam
Đại diện pháp luật (tiếng Việt/khác): DƯƠNG TRÍ THÀNH
Mã số thuế: 0100107518 (30/06/2010)
Ngành nghề chính: 7730
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7990
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: Đặt chỗ khách sạn, cho thuê xe ô tô, mua bảo hiểm du lịch dưới dạng bán sản phẩm bổ trợ (cụ thể sản phẩm do đối tác thứ ba cung cấp, VIETNAM AIRLINES chỉ là nhà phân phối và hưởng hoa hồng trên cơ sở tùy chọn của hành khách và hành khách trả thêm tiền)
7020
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: Đầu tư, quản lý vốn đầu tư và trực tiếp sản xuất, kinh doanh; Đầu tư ra nước ngoài; mua, bán doanh nghiệp; góp vốn, mua cổ phần hoặc chuyển nhượng vốn góp, bán cổ phần; (Không bao gồm: tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán).
5110 (Chính)
Vận tải hành khách hàng không
Chi tiết: Vận chuyển hàng không đối với hành khách;
5120
Vận tải hàng hóa hàng không
Chi tiết: Vận chuyển hành lý, hàng hoá, bưu kiện, bưu phẩm, thư;
5223
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không
Chi tiết: Hoạt động hàng không chung (bay chụp ảnh địa hình, khảo sát địa chất, bay hiệu chuẩn các đài dẫn đường hàng không, sửa chữa bảo dưỡng đường điện cao thế, phục vụ dầu khí, trồng rừng, kiểm tra môi trường, tìm kiếm cứu nạn, cấp cứu y tế, bay phục vụ cho nhiệm vụ chính trị, kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng); Dịch vụ chuyên ngành hàng không khác; Cung ứng dịch vụ thương mại, du lịch, khách sạn, bán hàng miễn thuế tại khu cách ly ở cửa khẩu quốc tế sân bay, trên tàu bay và tại các tỉnh, thành phố; Cung ứng các dịch vụ phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất; các dịch vụ tại nhà ga hành khách, ga hàng hoá và các dịch vụ phục vụ sân đỗ tại các cảng hàng không, sân bay;
2651
Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
Chi tiết: Sản xuất linh kiện, phụ tùng, vật tư tàu bay, trang thiết bị kỹ thuật và các nội dung khác thuộc lĩnh vực công nghiệp hàng không; Cung ứng các dịch vụ kỹ thuật và vật tư phụ tùng cho các hãng hàng không trong nước và nước ngoài;
5229
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hoá; Đầu tư và khai thác hạ tầng kỹ thuật tại các sân bay: Nhà ga hành khách, hàng hoá, cơ sở hạ tầng kỹ thuật và các dịch vụ đồng bộ trong dây chuyền vận tải hàng không; Vận tải đa phương thức;
3030
Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
Chi tiết: Xuất nhập khẩu tàu bay, động cơ, phụ tùng, thiết bị hàng không, các trang thiết bị phục vụ dây chuyển vận tải hàng không và những mặt hàng khác theo quy định của Nhà nước; Thuê, cho thuê, thuê mua và mua, bán tàu bay, động cơ, phụ tùng, thiết bị hàng không, thiết bị huấn luyện và các trang thiết bị khác phục vụ dây chuyền vận tải hàng không. Sản xuất, xuất, nhập khẩu các trang thiết bị phục vụ dây chuyển vận tải hàng không;
5610
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Sản xuất, chế biến, xuất, nhập khẩu thực phẩm và đồ uống;
4661
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Cung ứng xăng dầu, mỡ hàng không (bao gồm nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và chất lỏng chuyên dùng) và xăng dầu khác tại các cảng hàng không sân bay; Xuất, nhập khẩu xăng dầu, mỡ hàng không (bao gồm nhiên liệu, dầu mỡ bôi trơn và chất lỏng chuyên dùng) và xăng dầu khác;
1811
In ấn
(trừ các loại hình Nhà nước cấm)
7110
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: tư vấn xây dựng (không bao gồm thiết kế công trình);
7830
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng lao động (Chỉ hoạt động khi được cơ quan có thẩm quyền cấp phép, không bao gồm môi giới, giới thiệu, tuyển dụng và cung ứng lao động cho các Doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động và cung ứng, quản lý người lao động đi làm việc ở nước ngoài); Xuất, nhập khẩu lao động (Doanh nghiệp chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép);
7490
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Khoa học, công nghệ;
6810
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản;
8299
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ thương mại điện tử;
7310
Quảng cáo
Chi tiết: Quảng cáo, truyền thông. (Không bao gồm: hoạt động thông tấn, báo chí)
5813
Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ
(Không bao gồm: hoạt động xuất bản sách)
5819
Hoạt động xuất bản khác
(Không bao gồm: hoạt động xuất bản sách)
8230
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện
7912
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: – Dịch vụ lữ hành – Kinh doanh sản phẩm trọn gói gồm vé máy bay và khách sạn kèm thêm bảo hiểm, cho thuê xe ô tô, các dịch vụ giải trí như dịch vụ quá cảnh, tua tham quan, chơi golf
5510
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Kinh doanh lưu trú du lịch
7911
Đại lý du lịch
Chi tiết: Vận chuyển hành khách du lịch, phát triển khu du lịch và điểm du lich; đại lý du lịch và kinh doanh dịch vụ du lịch khác
6110
Hoạt động viễn thông có dây
6120
Hoạt động viễn thông không dây
6130
Hoạt động viễn thông vệ tinh
6190
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Hoạt động viễn thông khác, dịch vụ kết nối trên chuyến bay;
9311
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: Hoạt động hồ bơi, sân tennis, bóng chuyền, bóng rổ, bóng đá;
8551
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết: Giảng dạy các hoạt động thể thao;
6622
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: Giới thiệu sản phẩm bảo hiểm, thu xếp, giao kết hợp đồng bảo hiểm, thu phí bảo hiểm; (Không bao gồm hoạt động của doanh nghiệp kinh doanh bảo hiểm)
3315
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Bảo dưỡng tàu bay, động cơ, phụ tùng, thiết bị hàng không, thiết bị phục vụ kỹ thuật thương mại mặt đất và các thiết bị kỹ thuật khác;
4610
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán lẻ xăng dầu; Dịch vụ đại lý cho các hãng hàng không, các nhà sản xuất tàu bay, động cơ, thiết bị, phụ tùng tàu bay, các công ty vận tải, du lịch trong nước và nước ngoài;
4101
Xây dựng nhà để ở
4102
Xây dựng nhà không để ở
8531
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Giáo dục nghề nghiệp;
Giấy phép kinh doanh: 0100107518 (30/06/2010)
Quốc gia- tỉnh:

Send Message to listing owner

Listing Title: TỔNG CÔNG TY HÀNG KHÔNG VIỆT NAM – CTCP – 0100107518

EnglishVietnamUnknown