1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

progressive, gradual

Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt progressive, gradual. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng,  chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu  này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

dich tieng Thai sang tieng vietdich tieng Nga sang tieng vietdich tieng Trung sang tieng viet

Phân biệt cách dùng progressive, gradual

–      Some people say there’s been a gradual/pro­gressive decline in reading standards in the past ten years.

Một vài người cho biết trong mười năm qua đã có sự giảm sút từng bước/giảm sút liên tục về những tiêu chuẩn đọc sách.

(progressive = liên tục, đều đặn, gradual –dần dần)

–      Some people say that reading standards have declined because of progressive teaching methods.

Một vài người nói rằng việc đọc sách đã giảm sút bởi có những phương pháp dạy học tiên tiến)

(Không dùng *gradual*)

(= “modern”, reflecting new thinking: hiện đại, phản ánh những tư tưởng mới)

Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://dichthuat.org vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.

progressive, gradual
Đánh giá bài viết!

Bình luận

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}