1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

quite

–    Professor Hogge’s lecture was quite good, but not up to his usual standard.

Bài giảng của giáo sư HOgge khá hay nhưng vẫqn chưa đạt được yêu cầu bình thường của ông ta.

(quite = khá, thấp hơn mức độ cao nhất)

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(quite + các từ chỉ chất lượng như good, pretty… nghĩa phụ thuộc vào mức độ nhận mạnh, hạ thấp giọng sau khi quite có nghĩa là “thấp hơn mức độ cao nhất, khá”, cất cao giọng có nghĩa là “nhiều hơn mong đợi”)

–    This sauce is quite perfect.

Nước chấm rất này rất ngon.

–    Your stamina is quite amazing!

Sức chịu đựng của cậu quả rất đang ngạc nhiên.

(quite + các từ như dead, unique, lost: khá buồn tẻ, khá đặc biệt, khá bối rồi… và các từ “mạnh” như amazing, astonishing = hoàn toàn kinh ngạc, ngạc nhiên)

quite
Đánh giá bài viết!