1. A
  2. B
  3. C
  4. D
  5. E
  6. F
  7. G
  8. H
  9. I
  10. J
  11. K
  12. L
  13. M
  14. N
  15. O
  16. P
  17. Q
  18. R
  19. S
  20. T
  21. U
  22. V
  23. W
  24. X
  25. Y
  26. Z

question, matter, affair, problem

Phân biệt cách dùng question, matter, affair, problem

–    The quarrel was over, and the whole affair/matter was soon forgotten.

Cuộc cãi nhau đã kết thúc và mọi chuyện đã được nhanh chóng quên đi.

(Không dùng *question*)

(nghĩa là tất cả mọi chuyện đã xảy ra)

–    How we make this decision is a crucial matter/question.

Chúng tôi quyết định việc này như thế nào là cả một chuyện/một vấn đề rất quan trọng.

https://dichthuat.org/dich-tieng-nhat-ban-sang-tieng-viet-nam/

(Không dùng *affair*)

(= something that needs to be decided: một việc gì đó cần phải được quyết định)

–    What’s the matter? Is something the mat­ter?

Làm sao thế? Có chuyện gì vậy?

(Không dùng “Do you have a problem*?)

–    Is something the matter? – Yes, the problem is I’m away next week.

Có chuyện gì vậy? vâng, vấn đề là ở chỗ tuần tới tôi phải đi xa.

(Không dùng “the matter is*)

Nếu thấy hữu ích, bạn g+ cho mình nhé và nhớ giới thiệu các bạn cùng ghé thăm dichthuat.org, Chúng tôi  đang cập nhật hàng ngày. Các bạn có thể góp ý và đặt câu hỏi tại Diễn đàn dịch thuật. Ngoài ra,  để hiểu thêm về Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt, hãy đọc thêm mục dịch vụ dịch thuật, trung tâm dịch thuật

question, matter, affair, problem
1.8 (36%) 5 votes

{"slides_column":"4","slides_scroll":"1","dots":"true","arrows":"true","autoplay":"true","autoplay_interval":"2000","loop":"true","rtl":"false","speed":"1000","center_mode":"false"}